Liệt sĩ Nguyễn Doi
Có 35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Doi trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Dỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 354 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 264 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 142 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Doi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/9/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Doi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/9/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C153 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 430 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đòi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đòi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1950 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dõi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 276 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đối Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đời Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập