Liệt sĩ Nguyên Đoàn

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Đoàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/2/1959 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 40 · Hàng S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 513 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyên Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 41 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập