Liệt sĩ Nguyên Do
Có 44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Do trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1216 Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyên Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/82 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/5/1944 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1951 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C227 - Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 559 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M414 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đó Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Dỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 567 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyện Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đó Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Đơ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: ban KTC thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Độ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 99 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Do Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
Còn 34 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập