Liệt sĩ Nguyễn Dinh

78 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dinh trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lãnh, Xã Xuân Lãnh, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 338 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 380 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. nguyễn đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đính Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 312 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập