Liệt sĩ Nguyễn Đình Viết

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Viết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 Quê quán: Quỳnh Văn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1966 Quê quán: Việt Thắng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Viết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Viết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 3E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 889 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Việt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập