Liệt sĩ Nguyễn Đình Vân

50 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Vân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn đình vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 61 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Vãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Vãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Vạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng HA Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Vàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Vạn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 20/1947 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Sơn Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. nguyễn đình văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Nguyễn đình Vần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quỳnh Xuân, Quỳnh Xuân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 850 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 127 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập