Liệt sĩ Nguyễn Đình Ty
Có 26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Ty trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1945 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/5/1948 Quê quán: Lại yên - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỉnh Tỷ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỳ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1973 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- nguyễn đình tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1983 Quê quán: Trần Phú - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Tỵ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập