Liệt sĩ Nguyễn Đình Trương

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Trương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: L1229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  3. NGuyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đông Hương - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D133 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cảm Hưng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 373 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →