Liệt sĩ Nguyễn Đình Tri

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Tri trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/196 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1965 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trì Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Định Trị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 204 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 204 · Khu 9B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Khánh Sơn, Khánh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →