Liệt sĩ Nguyễn Đình Thi

65 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Thi trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M191 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1964 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C3 - D16 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 166 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Mặt trận 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Thí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Lê Hồ - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/06/1970 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 131 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Vĩnh Lơi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Thí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 866 · Lô 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng C · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  51. nguyễn đình thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phục lễ - Hùng An - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Phú cát - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đình Thị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu H Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập