Liệt sĩ Nguyễn Đình Thang

42 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Thang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. nguyễn đình thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 514 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Vũ Toàn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1219 · Khu K8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 E3 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 645 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 506 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: MT Tây Giang - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Liêu Bạc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Thụy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập