Liệt sĩ Nguyễn Đình Tấn
Có 36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Tấn trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đình Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Tân, Xã Gia Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tán Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 204 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Số 8 - TràngTiền - Hà Nội Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 Quê quán: Đức Lĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập