Liệt sĩ Nguyễn Đình Sơn

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Sơn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1954 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đinh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đinh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 138 · Khu 7A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kim Chung - Hoài đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xuân Thủy, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 339 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Xí Nghiệp Mộc - Đình Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Thanh hà - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →