Liệt sĩ Nguyễn Đình Quyền

17 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Quyền trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/2/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Quyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/07/1972 Quê quán: Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 579 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 131 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1109 · Khu K7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →