Liệt sĩ Nguyễn Đình Phúc

59 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Phúc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 221 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M258 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Phục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 352 · Hàng 4 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Phục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Lương - Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 201 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 464 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 101 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 512 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 30 · Lô B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Hương Đê - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Cẩm Nhương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Đình Phức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 31 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D14 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập