Liệt sĩ Nguyễn Đình Nhâm

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Nhâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đinh Nhâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 2G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Nhẫm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →