Liệt sĩ Nguyễn Đình Ngụ

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Ngụ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/1/1953 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Ngụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →

Còn 312 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập