Liệt sĩ Nguyễn Đình Minh

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Minh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1973 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 97 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M9 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 162 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D5 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E bộ E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập