Liệt sĩ Nguyễn Đình Lương
Có 18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Lương trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đình Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 574 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1973 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 866 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Hiệp tiếp - quốc oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập