Liệt sĩ Nguyễn Đình Luân

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Luân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 106 Xem chi tiết →
  2. nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Trọng Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Luận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đình Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →