Liệt sĩ Nguyễn Đình Lộc

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Lộc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 396 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1931 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 26 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 Quê quán: Diễn Trung - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1971 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →