Liệt sĩ Nguyễn Đình Khuê

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Khuê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →