Liệt sĩ Nguyễn Đình Hội

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Hội trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hồi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/7/1947 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hới Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Hưng Long, Hưng Nguyên, Hưng Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hởi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hội Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập