Liệt sĩ Nguyễn Đình Hòa

47 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Hòa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 4b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 248 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1946 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1950 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thị - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Chi Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Bình Giang - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Văn Hoà - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 3B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng I · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Hiệp Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4a Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H18 · Lô L2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 27B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Đăng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 296 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 Quê quán: Văn An - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn đình Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1982 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D7 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Hóa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1986 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/02/1987 Quê quán: Triệu Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập