Liệt sĩ Nguyễn Đình Hảo

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Hảo trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hào Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập