Liệt sĩ Nguyễn Đình Diếu

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Diếu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Điệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Diếu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/8/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: VQĐLH Triệu Phong (TB) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Diếu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Điêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Điệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đinh Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 241 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →