Liệt sĩ Nguyễn Đình Đệ

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Đệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Dê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 380 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E552 - TĐNA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Để Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập