Liệt sĩ Nguyên Đình Đãm

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyên Đình Đãm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyên Đình Đãm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Dư Cần - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: K71A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Đạm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →