Liệt sĩ Nguyễn Đình Chính

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Chính trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Chinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →