Liệt sĩ Nguyễn Đình Chín

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Chín trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đính Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập