Liệt sĩ Nguyễn Đình Chiến

49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Chiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn đình chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/19/ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 312 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 5a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Kiến Hưng - thị xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: D3 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 56 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 99 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 338 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Khu 8B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Đức Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Ngọc Sơn - TX Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. NGuyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1251 · Lô 7 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/10/1996 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập