Liệt sĩ Nguyễn Đình Châu

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Châu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Thanh Đồng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đinh Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M417 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 376 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đông Hòa - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập