Liệt sĩ Nguyễn Đình Chân

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Chân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Chăn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Chân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Chân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Chắn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Chản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Chẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Chân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/10/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C25 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →