Liệt sĩ Nguyễn Đình Cần

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Cần trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 130 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Cẩn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 213 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Cận Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/9/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Cẩn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 551 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42279 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Chương Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Căn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu M Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang Minh Đức, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →