Liệt sĩ Nguyễn Đình Binh

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đình Binh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Phong Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Định Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Bỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 579 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Ngũ Kiên – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Trung Lập, Xã Trung Lập, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu C2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 151 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 381 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đinh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Hàng Nón (15) - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 19 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Đình Binh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1/12/ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 33 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E548 - MT.479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1986 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 13 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập