Liệt sĩ Nguyễn Diệu

40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Diệu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. nguyễn điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 3 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Điệu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/10/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1948 Quê quán: H.Hải - H.Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 232 · Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/11/1950 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/11/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Điều Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 19/8/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 304 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Điều Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu S Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Dịệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M92 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập