Liệt sĩ Nguyễn Điệt
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Điệt trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Điệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/7/1964 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D · Hàng 16 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Anh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập