Liệt sĩ Nguyễn Diếp

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Diếp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1220 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu LT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Điệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Diệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D33 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập