Liệt sĩ Nguyễn Diên

73 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Diên trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 971 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Điền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 221 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 118 · Hàng 12 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Điền Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Diện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M177 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Diện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Diện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1963 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Điện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1963 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Diện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/9/1963 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Diện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 225 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 212 · Hàng 25 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM338 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 175 · Hàng 3 · Lô IV Xem chi tiết →
  35. NGuyễn Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. nguyễn điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Điền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Diện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Diên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 33 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 99 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. nguyễn điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Điền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Diễn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Diện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 262 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Diên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Diện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D32 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 29 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập