Liệt sĩ Nguyễn Diễm
Có 19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Diễm trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/3/1943 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M32 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Diễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Diêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Diêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Điềm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập