Liệt sĩ Nguyễn Di

25 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Di trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dị Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dỉ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 96 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Di Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Di Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Di Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Dĩ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Dị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 387 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập