Liệt sĩ Nguyễn Dê
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Dê trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 386 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đề Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/10/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 26 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dê Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Để Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Để Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/9/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Để Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dề Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 427 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Để Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- NGuyễn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đề Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập