Liệt sĩ Nguyễn Đây
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đây trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 154 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đầy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Dậy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dậy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
- Nguyễn Đẩy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đay Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dậy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dầy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đầy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 115 · Hàng 14 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Hoà Nhơn, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 14 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập