Liệt sĩ Nguyễn Đạt
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đạt trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dật Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 461 · Hàng 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Chợ Đồn, Thị Trấn Bằng Lũng, Huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 293 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1954 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 728 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- NGuyễn đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 242 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 330 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 214 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 139 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập