Liệt sĩ Nguyễn Đào
Có 32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đào trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 228 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Dão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Dạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 25 · Hàng U Xem chi tiết →
- Nguyễn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 9 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đáo Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/5/1953 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đáo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đáo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Dào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M164 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 157 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 129 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập