Liệt sĩ Nguyễn Danh

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Danh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 37 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Danh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đãnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ68 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Danh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quế Sơn, Quế Sơn Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyến Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng D Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 429 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Danh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Danh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập