Liệt sĩ Nguyễn Đăng Tuế
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đăng Tuế trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 567 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1974 Quê quán: Liên Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C21 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 116 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →