Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thụ

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đăng Thụ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đăng Thự Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Thu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 28 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đăng Thụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Thụ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập