Liệt sĩ Nguyễn Đăng Thanh

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đăng Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu B9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1965 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN ô - tô Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 310 · Lô Đ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/03/1974 Quê quán: Đông Ba - Đông Hoàng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập