Liệt sĩ Nguyễn Đặng Tâm

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Đặng Tâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1951 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 305 · Lô Đ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C26 - D291 - F373 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Tầm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đặng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Liên Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: TQC B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 165 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →